[Cập nhật] Bảng giá ống nhựa Tiền Phong mới nhất hiện nay

Chắc hẳn mọi người không còn xa lạ với cái tên ống nhựa Tiền Phong bởi đây là một thương hiệu sản xuất ống nhựa nổi tiếng ở Việt Nam và được nhiều người dùng lựa chọn. Hãy cùng tìm hiểu xem ống nhựa HDPE của Tiền Phong có gì tốt và CSC Thăng Long sẽ gửi bảng giá ống nhựa Tiền Phong theo giá mới nhất nhé.  

Ống nhựa HDPE Tiền Phong có đặc điểm gì?

Ống nhựa HDPE Tiền Phong được làm từ chất liệu nhựa PE – Polyethylene – một loại nhựa nhiệt dẻo có hình thức phân tử tương đối cao. Ống HDPE Tiền Phong với những đặc tính ưu việt nên thường được người dùng ưu ái hơn hẳn những sản phẩm ống nhựa khác.

Ống nhựa HDPE Tiền Phong được sản xuất theo đúng Tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08, bao gồm hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao. Ngoài ra, vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Carbon black, nên vật liệu có màu đen) để tăng cường tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Một số loại nổi bật như: ống nhựa gân xoắn HDPE Tiền Phong, ống nước nhựa đen HDPE Tiền Phong, HDPE 100,…

Ứng dụng của ống nhựa HDPE

  • Dùng cho hệ thống đường ống thoát nước trong khu vực dân cư và công trình công cộng
  • Dùng trong hệ thống nước sinh hoạt của chung cư, căn hộ cao cấp hoặc các tòa nhà lớn nhỏ khác nhau
  • Dùng trong tưới tiêu và các lĩnh vực nông nghiệp
  • Dùng cho thoát nước cho các nhà máy hóa chất, xả thải công nghiệp
  • Vận chuyển chất lỏng với áp suất thấp cho các nhà máy hóa chất hoặc hầm mỏ, thông gió hầm mỏ và hệ thống thoát nước (chuyển bùn khoáng, nước từ hầm mỏ,…)
  • Được sử dụng làm ống luồn dây điện cáp giúp bảo vệ cho cáp quang và cáp điện
Ống nhựa HDPE Tiền Phong ngày này được sử dụng phổ biến
Ống nhựa HDPE Tiền Phong ngày này được sử dụng phổ biến

XEM NGAY: Ống nhựa HDPE và phụ kiện chính hãng giá rẻ tại Hà Nội

Ưu điểm của ống nhựa HDPE Tiền Phong

  • Có khả năng chống ăn mòn hoá học như axit, kiềm, muối tốt hơn ống bê tông, ống thép. Ống nhựa Tiền Phong sở hữu độ bền và sức chống va đập tốt, chịu tải trọng cao do kết cấu đặc biệt của thành ống
  • Chịu được ánh nắng mặt trời, chống tia UV, độ bền cao, không gỉ, có khả năng chịu mài mòn tốt hơn với ống thép và ống bê tông
  • Trọng lượng của sản phẩm khá nhẹ, dễ dàng vận chuyển và tiện lợi trong quá trình lắp đặt và xây dựng với chi phí vận chuyển thấp
  • Đường ống tốt cho các công trình nước sinh hoạt do không làm ảnh hưởng đến chất lượng nước khi nước chảy qua 
  • Ống có khả năng chống chịu tác động bên ngoài và áp lực rất tốt
  • Tuổi thọ ống cao, có thể lên đến 50 năm nếu được lắp đặt và sử dụng đúng cách
  • Thay đổi chiều dài linh hoạt theo yêu cầu của công trình
  • Thân thiện với môi trường
  • Bề mặt bên trong lòng ống tưới HDPE mịn màng mang lại tiết kiệm đáng kể trong các dịch vụ và chi phí bảo quản, giúp tiết kiệm hao hụt vật liệu được dẫn trong ống

Nhờ sở hữu những ưu điểm vượt trội mà ống nhựa HDPE Tiền Phong đang dần chiếm ưu thế về thị phần trên thị trường ống nước. Với chất lượng tốt và bền bỉ như vậy thì liệu giá ống nhựa HDPE có đắt không? Hãy cùng tham khảo bảng giá ống HDPE mới nhất hiện nay nhé.

Bảng giá ống HDPE Tiền Phong mới cập nhật

Có nhiều loại ống nhựa HDPE nên mức giá là khá đa dạng, gồm: giá ống nước nhựa đen HDPE, giá ống nhựa gân sóng HDPE, giá ống nhựa gân xoắn HDPE,… 

Báo giá ống nhựa HDPE Tiền Phong – PE 80

Đơn vị tính: đồng/mét

STTSản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Quy cách (mm)Bảng Báo Giá chưa VATThanh toán
1Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 20Tiền Phong12.52.07.5458.300
162.39.09110.000
2Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 25Tiền Phong102.09.81810.800
12.52.311.45512.600
163.013.72715.100
3Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 32Tiền Phong82.013.45514.800
102.415.72717.300
12.53.018.90920.800
163.622.63624.900
4Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 40Tiền Phong62.016.63618.300
82.420.09122.100
103.024.27326.700
12.53.729.18232.100
164.534.63638.100
5Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 50Tiền Phong62.425.81828.400
83.031.27334.400
103.737.36441.100
12.54.645.18249.700
165.653.54558.900
6Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 63Tiền Phong63.039.90943.900
83.849.72754.700
104.759.63665.600
12.55.871.81879.000
167.185.27393.800
7Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 75Tiền Phong63.656.72762.400
84.570.36477.400
105.685.27393.800
12.56.8100.455110.500
168.4120.818132.900
8Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 90Tiền Phong64.391.273100.400
85.4101.909112.100
106.7120.818132.900
12.58.2144.545159.000
1610.1173.455190.800
9Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 110Tiền Phong65.3120.364132.400
86.6148.182163.000
108.1182.545200.800
12.510.0216.273237.900
1612.3262.545288.800
10Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 125Tiền Phong66.0155.091170.600
87.4189.364208.300
109.2232.909256.200
12.511.4281.455309.600
1614.0336.545370.200
11Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 140Tiền Phong66.7192.727212.000
88.3237.455261.200
1010.3290.364319.400
12.512.7347.182381.900
1615.7420.545462.600
12Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 160Tiền Phong67.7253.273278.600
89.5309.727340.700
1011.8380.909419.000
12.514.6456.364502.000
1617.9551.818607.000
13Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 180Tiền Phong68.6318.545350.400
810.7392.818432.100
1013.3481.636529.800
12.516.4578.818636.700
1620.1697.455767.200
14Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 200Tiền Phong69.6395.818435.400
811.9488.091536.900
1014.7599.455659.400
12.518.2714.091785.500
1622.4867.545954.300
15Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 225Tiền Phong610.8499.091549.000
813.4616.273677.900
1016.6740.455814.500
12.520.5893.182982.500
1625.21.073.1821.180.500
16Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 250Tiền Phong611.9610.636671.700
814.8757.364833.100
1018.4915.6361.007.200
12.522.71.116.9091.228.600
1627.91.325.6361.458.200
17Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 280Tiền Phong613.4768.455845.300
816.6950.8181.045.900
1020.61.148.5451.263.400
12.525.41.399.7271.539.700
1631.31.660.7271.826.800
18Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 315Tiền Phong615.0965.9091.062.500
818.71.203.5451.323.900
1023.21.453.0911.598.400
12.528.61.749.5451.924.500
1635.22.112.7272.324.000
19Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 355Tiền Phong616.91.235.6361.359.200
821.11.516.9091.668.600
1026.11.844.8182.029.300
12.532.22.220.0002.442.000
1639.72.681.9092.950.100
20Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 400Tiền Phong619.11.556.9091.712.600
823.71.937.0912.130.800
1029.42.345.5452.580.100
12.536.32.817.4553.099.200
1644.73.412.0003.753.200
21Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 450Tiền Phong621.51.987.2732.186.000
826.72.436.0002.679.600
1033.12.970.0003.267.000
12.540.93.560.9093.917.000
1650.34.310.9094.742.000
22Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 500Tiền Phong623.92.430.8182.673.900
829.73.027.0913.329.800
1036.83.683.0914.051.400
12.545.44.429.8184.872.800
1655.85.342.0915.876.300
23Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 560Tiền Phong626.73.332.7273.666.000
833.24.091.8184.501.000
1041.24.994.5455.494.000
12.550.86.032.7276.636.000
24Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 630Tiền Phong630.04.210.9094.632.000
837.45.182.7275.701.000
1046.36.312.7276.944.000
12.557.27.167.2737.884.000
25Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 710Tiền Phong633.95.369.0915.906.000
842.16.586.3647.245.000
1052.28.031.8188.835.000
12.564.59.723.63610.696.000
26Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 800Tiền Phong638.16.805.4557.486.000
847.48.351.8189.187.000
1058.88.578.1829.436.000
27Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 900Tiền Phong642.98.610.9099.472.000
853.310.564.54511.621.000
1066.212.907.27314.198.000
28Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 1000Tiền Phong847.710.639.09111.703.000
1059.313.056.36414.362.000
29Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 1200Tiền Phong857.215.312.72716.844.000
1067.917.985.45519.784.000

Bảng giá ống HDPE Tiền Phong – PE 100

Đơn vị tính: đồng/mét

STTSản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Quy cách (mm)Bảng Báo Giá chưa VATThanh toán
1Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 20Tiền Phong162,07.7278.500
202,39.09110.000
2Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 25Tiền Phong12.52,09.81810.800
162,311.72712.900
203,013.72715.100
3Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 32Tiền Phong102,013.18214.500
12.52,416.09117.700
163,018.81820.700
203,622.63624.900
4Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 40Tiền Phong82,016.63618.300
102,420.09122.100
12.53,024.27326.700
163,729.18232.100
204,534.63638.100
5Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 50Tiền Phong82,425.81828.400
103,030.81833.900
12.53,737.09140.800
164,645.27349.800
205,653.54558.900
6Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 63Tiền Phong83,040.09144.100
103,849.27354.200
12.54,759.72765.700
165,871.18278.300
207,185.27393.800
7Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 75Tiền Phong83,657.00062.700
104,570.27377.300
12.55,684.72793.200
166,8101.091111.200
208,4120.727132.800
8Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 90Tiền Phong84,390.00099.000
105,499.727109.700
12.56,7120.545132.600
168,2144.727159.200
2010,1173.273190.600
9Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 110Tiền Phong64,297.273107.000
85,3120.818132.900
106,6151.091166.200
12.58,1180.545198.600
1610,0218.000239.800
2012,3262.364288.600
10Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 125Tiền Phong64,8125.818138.400
86,0156.000171.600
107,4190.727209.800
12.59,2232.455255.700
1611,4282.000310.200
2014,0336.273369.900
11Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 140Tiền Phong65,4157.909173.700
86,7194.273213.700
108,3238.091261.900
12.510,3288.364317.200
1612,7349.636384.600
2015,7420.545462.600
12Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 160 Tiền Phong66,2206.909227.600
87,7255.091280.600
109,5312.909344.200
12.511,8376.273413.900
1614,6462.364508.600
2017,9551.636606.800
13Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 180Tiền Phong66,9258.545284.400
88,6321.182353.300
1010,7393.909433.300
12.513,3479.727527.700
1616,4581.636639.800
2020,1697.455767.200
14Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 200Tiền Phong67,7321.091353.200
89,6400.091440.100
1011,9493.636543.000
12.514,7587.818646.600
1618,2727.727800.500
2022,4867.727954.500
15Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 225Tiền Phong68,6402.818443.100
810,8503.818554.200
1013,4606.727667.400
12.516,6743.091817.400
1620,5889.727978.700
2025,21.073.1821.180.500
16Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 250Tiền Phong69,6499.000548.900
811,9614.818676.300
1014,8751.727826.900
12.518,4923.9091.016.300
1622,71.106.9091.217.600
2027,91.324.3641.456.800
17Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 280Tiền Phong610,7618.818680.700
813,4784.273862.700
1016,6936.6361.030.300
12.520,61.158.3641.274.200
1625,41.387.2731.526.000
2031,31.658.8181.824.700
18Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 315Tiền Phong612,1789.091868.000
815,0982.4551.080.700
1018,71.192.7271.312.000
12.523,21.448.8181.593.700
1628,61.756.0001.931.600
2035,22.113.1822.324.500
19Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 355Tiền Phong613,61.002.2731.102.500
816,91.235.4551.359.000
1021,11.515.7271.667.300
12.526,11.837.5452.021.300
1632,22.229.2732.452.200
2039,72.680.7272.948.800
20Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 400Tiền Phong615,31.264.4551.390.900
819,11.584.3641.742.800
1023,71.926.0002.118.600
12.529,42.326.3642.559.000
1636,32.841.0003.125.100
2044,73.414.1823.755.600
21Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 450Tiền Phong617,21.615.9091.777.500
821,51.988.7272.187.600
1026,72.433.7272.677.100
12.533,12.941.3643.235.500
1640,93.595.9093.955.500
2050,34.316.0914.747.700
22Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 500Tiền Phong619,11.967.9092.164.700
823,92.467.0912.713.800
1029,73.026.4553.329.100
12.536,83.660.5454.026.600
1645,44.457.5454.903.300
2055,85.338.5455.872.400
23Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 560Tiền Phong621,42.702.7272.973.000
826,73.332.7273.666.000
1033,24.091.8184.501.000
12.541,24.994.5455.494.000
1650,86.032.7276.636.000
24Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 630Tiền Phong830,04.210.9094.632.000
1037,45.182.7275.701.000
12.546,36.312.7276.944.000
1657,27.167.2737.884.000
25Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 710Tiền Phong627,24.360.0004.796.000
833,95.369.0915.906.000
1042,16.586.3647.245.000
12.552,28.031.8188.835.000
1664,59.723.63610.696.000
2030,65.521.8186.074.000
26Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 800Tiền Phong838,16.805.4557.486.000
1047,48.351.8189.187.000
12.558,88.578.1829.436.000
27Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 900Tiền Phong634,46.983.6367.682.000
842,98.610.9099.472.000
1053,310.564.54511.621.000
12.566,212.907.27314.198.000
28Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 1000Tiền Phong638,28.617.2739.479.000
847,710.639.09111.703.000
1059,313.056.36414.362.000
12.572,515.720.90917.293.000
29Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 1200Tiền Phong645,912.411.81813.653.000
857,215.312.72716.844.000
1067,917.985.45519.784.000

Báo giá ống nhựa HDPE gân sóng 2 lớp Tiền Phong

Đơn vị tính: đồng/mét

STTSản phẩmThương hiệuMã HiệuBảng Báo Giá chưa VATThanh toán
1Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 150Tiền PhongSN4316.000347.600
SN8354.000389.400
2Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 200Tiền PhongSN4455.000500.500
SN8510.000561.000
3Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Vách – Phi 250Tiền PhongSN4600.000660.000
SN8672.000739.200
4Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 300Tiền PhongSN4645.000709.500
SN8800.000880.000
5Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 400Tiền PhongSN41.110.0001.221.000
SN81.463.0001.609.300
6Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 500Tiền PhongSN41.660.0001.826.000
SN82.400.0002.640.000
7Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 600Tiền PhongSN42.488.0002.736.800
SN83.012.0003.313.200
8Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 800Tiền PhongSN44.232.0004.655.200
SN85.594.0006.153.400

Bảng giá ống nhựa Tiền Phong gân xoắn HDPE 2 vách 

Đơn vị tính: đồng/mét

STTSản phẩmThương hiệuLoạiBảng Báo Giá chưa VATThanh toán
1Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 200Tiền Phong413,182454,500
2Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 250Tiền PhongI544,364598,800
3Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 300Tiền PhongII585,636644,200
I419,545461,500
4Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 400Tiền PhongI1,003,8181,104,200
II710,364781,400
5Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 500Tiền PhongI1,499,3641,649,300
II1,039,9091,143,900
6Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 600Tiền PhongI2,244,5452,469,000
II1,438,9091,582,800
7Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 800Tiền PhongI3,813,3644,194,700
II2,450,5452,695,600

Trên đây là bảng giá ống HDPE Tiền Phong mà bạn có thể tham khảo. Sau khi xác định được mức giá chung của các loại ống nhựa Tiền Phong rồi thì bạn sẽ cần quan tâm đến địa điểm bán ống nhựa HDPE Tiền Phong giá rẻ chính hãng. Vậy nên mua ở đâu? 

XEM NGAY: Ống HDPE 2 lớp gân xoắn dành cho công trình

Mua ở đâu để nhận mức giá ống HDPE Tiền Phong rẻ nhất?

CSC Thăng Long là đại lý uy tín chuyên phân phối và cung cấp các loại ống HDPE tốt nhất trên thị trường hiện nay, trong đó có ống nhựa HDPE Tiền Phong. Nếu bạn đang cần tìm loại ống nhựa HDPE có chất lượng bền bỉ mà giá cả phải chăng thì CSC Thăng Long là địa điểm đáng tin cậy nhất.

Khi mua hàng tại CSC Thăng Long, bạn sẽ được tư vấn kỹ càng về các loại ống HDPE mà đại lý phân phối hiện nay, bao gồm cả ống Tiền Phong. CSC Thăng Long sở hữu đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình và có kiến thức tốt về lĩnh vực này. 

Bên cạnh đó, bạn cũng sẽ nhận được dịch vụ giao hàng tận nơi, đến tận chân công trình, đảm bảo tiến độ thi công. Nếu bạn mua hàng với số lượng lớn, bạn sẽ nhận được mức giá chiết khấu vô cùng tốt.

CSC Thăng Long tự hào là đơn vị cung cấp sản phẩm chính hãng
CSC Thăng Long tự hào là đơn vị cung cấp sản phẩm chính hãng

Ngoài ra, CSC Thăng Long còn có những chương trình ưu đãi khủng dành cho khách hàng như giảm giá siêu sốc, mua sản phẩm tặng thêm sản phẩm,…Vì thế đừng quên liên hệ theo hotline 0906 207 929 để được tư vấn kỹ hơn nhé.

  • Địa chỉ: Văn Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội
  • Email: cscthanglongkd01@gmail.com
  • Webstie: https://cscthanglong.com/

XEM NGAY: Ống nhựa HDPE 2 vách thoát nước hạ tầng chính hãng

0902 288 958
Scroll to Top
Tham Gia chương trình quà tặng , giảm giá